Nghĩa của từ life-cycle trong tiếng Việt

life-cycle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

life-cycle

US /ˈlaɪf ˌsaɪ.kəl/
UK /ˈlaɪf ˌsaɪ.kəl/

Danh từ

vòng đời

the series of changes that a living thing goes through from the beginning of its life until death:

Ví dụ:
They studied the life cycle of the frog.