Nghĩa của từ lank trong tiếng Việt

lank trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lank

US /læŋk/
UK /læŋk/
"lank" picture

Tính từ

1.

thẳng và xẹp, mỏng và thẳng

of hair, especially head hair) long, limp, and straight

Ví dụ:
She tried to add volume to her lank hair.
Cô ấy cố gắng tạo độ phồng cho mái tóc thẳng và xẹp của mình.
His lank, dark hair fell across his forehead.
Mái tóc đen thẳng và xẹp của anh ấy rủ xuống trán.
2.

cao, gầy và uyển chuyển, thon dài

of a person) tall, thin, and lithe

Ví dụ:
He was a lank young man with long limbs.
Anh ta là một thanh niên cao, gầy và uyển chuyển với tứ chi dài.
Her lank figure moved gracefully across the stage.
Dáng người cao, gầy và uyển chuyển của cô ấy di chuyển duyên dáng trên sân khấu.