Nghĩa của từ limp trong tiếng Việt
limp trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
limp
US /lɪmp/
UK /lɪmp/
Động từ
đi khập khiễng, đi cà nhắc
walk with difficulty, typically because of a damaged or stiff leg or foot
Ví dụ:
•
He had to limp off the field after injuring his ankle.
Anh ấy phải đi khập khiễng ra khỏi sân sau khi bị thương mắt cá chân.
•
The injured bird could only limp along the ground.
Con chim bị thương chỉ có thể đi khập khiễng trên mặt đất.
Tính từ
mềm nhũn, rã rời, yếu ớt
lacking stiffness or firmness; flaccid
Ví dụ:
•
The cooked pasta was soft and limp.
Mì ống đã nấu chín mềm và mềm nhũn.
•
After a long day, his body felt completely limp.
Sau một ngày dài, cơ thể anh ấy cảm thấy hoàn toàn rã rời.