Nghĩa của từ dawdle trong tiếng Việt

dawdle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dawdle

US /ˈdɑː.dəl/
UK /ˈdɔː.dəl/
"dawdle" picture

Động từ

lề mề, nhẩn nha

to waste time; to be slow

Ví dụ:
Stop dawdling! We're going to be late!
Đừng lề mề nữa! Chúng ta sẽ bị trễ đấy!
He dawdled over his breakfast and missed the bus.
Anh ấy nhâm nhi lề mề bữa sáng và đã lỡ chuyến xe buýt.