Nghĩa của từ kosher trong tiếng Việt

kosher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

kosher

US /ˈkoʊ.ʃɚ/
UK /ˈkəʊ.ʃər/
"kosher" picture

Tính từ

1.

kosher

of food, or premises in which food is sold, cooked, or eaten) satisfying the requirements of Jewish law.

Ví dụ:
The restaurant serves only kosher meat.
Nhà hàng chỉ phục vụ thịt kosher.
Is this wine kosher for Passover?
Rượu này có kosher cho Lễ Vượt Qua không?
2.

hợp pháp, chấp nhận được

legitimate, acceptable, or permissible.

Ví dụ:
His alibi doesn't sound quite kosher to me.
Lời biện hộ của anh ta nghe không được chính đáng cho lắm.
Make sure everything is kosher before we proceed.
Hãy đảm bảo mọi thứ đều chính đáng trước khi chúng ta tiếp tục.