Nghĩa của từ "keep up with" trong tiếng Việt.

"keep up with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep up with

US /kiːp ˈʌp wɪθ/
UK /kiːp ˈʌp wɪθ/
"keep up with" picture

Cụm động từ

1.

bắt kịp, theo kịp

to stay at the same level or pace as someone or something

Ví dụ:
It's hard to keep up with all the new technology.
Thật khó để bắt kịp với tất cả công nghệ mới.
She walks so fast, I can barely keep up with her.
Cô ấy đi nhanh quá, tôi khó mà theo kịp.
2.

cập nhật, nắm bắt thông tin

to stay informed about something

Ví dụ:
I try to keep up with the news every day.
Tôi cố gắng cập nhật tin tức mỗi ngày.
It's important to keep up with current events.
Điều quan trọng là phải cập nhật các sự kiện hiện tại.
Học từ này tại Lingoland