Nghĩa của từ "keep pace with" trong tiếng Việt.

"keep pace with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

keep pace with

US /"kiːp peɪs wɪð"/
UK /"kiːp peɪs wɪð"/
"keep pace with" picture

Thành ngữ

1.

bắt kịp, theo kịp

to move, develop, or progress at the same rate as someone or something else

Ví dụ:
It's hard to keep pace with the rapid changes in technology.
Thật khó để bắt kịp những thay đổi nhanh chóng trong công nghệ.
The company struggled to keep pace with its competitors.
Công ty đã phải vật lộn để bắt kịp các đối thủ cạnh tranh.
Học từ này tại Lingoland