Nghĩa của từ intrigued trong tiếng Việt
intrigued trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intrigued
US /ɪnˈtriɡd/
UK /ɪnˈtriːɡd/
Động từ
gây tò mò, thu hút
arouse the curiosity or interest of; fascinate.
Ví dụ:
•
The mysterious letter intrigued him.
Bức thư bí ẩn đã gây tò mò cho anh ấy.
•
Her unusual hobby intrigued everyone.
Sở thích khác thường của cô ấy đã gây tò mò cho mọi người.
Tính từ
tò mò, bị thu hút
having one's curiosity or interest aroused; fascinated.
Ví dụ:
•
She was intrigued by the old map.
Cô ấy tò mò về tấm bản đồ cũ.
•
I'm very intrigued to see what happens next.
Tôi rất tò mò muốn xem điều gì sẽ xảy ra tiếp theo.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: