Nghĩa của từ inflamed trong tiếng Việt
inflamed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inflamed
US /ɪnˈfleɪmd/
UK /ɪnˈfleɪmd/
Tính từ
1.
viêm, sưng tấy
red, swollen, and painful due to injury or infection
Ví dụ:
•
His throat was red and inflamed.
Cổ họng anh ấy đỏ và viêm.
•
The doctor prescribed medication for her inflamed joints.
Bác sĩ kê đơn thuốc cho các khớp bị viêm của cô ấy.
2.
kích động, thổi bùng
(of a person's emotions) aroused or intensified, especially to an extreme degree
Ví dụ:
•
His passionate speech inflamed the crowd.
Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của anh ấy đã kích động đám đông.
•
The injustice of the situation inflamed her anger.
Sự bất công của tình hình đã kích động cơn giận của cô ấy.