Nghĩa của từ reddened trong tiếng Việt
reddened trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reddened
US /ˈrɛd.ənd/
UK /ˈrɛd.ənd/
Động từ
ửng đỏ, làm đỏ
past tense and past participle of 'redden', meaning to make or become red
Ví dụ:
•
Her cheeks reddened with embarrassment.
Má cô ấy ửng hồng vì xấu hổ.
•
The sky reddened as the sun began to set.
Bầu trời ửng đỏ khi mặt trời bắt đầu lặn.
Tính từ
ửng đỏ, đã đỏ
made red or having become red
Ví dụ:
•
His eyes were reddened from lack of sleep.
Mắt anh ấy đỏ hoe vì thiếu ngủ.
•
The child's skin was reddened by the sun.
Da của đứa trẻ ửng đỏ vì nắng.
Từ liên quan: