Nghĩa của từ harmed trong tiếng Việt

harmed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harmed

US /hɑːrmd/
UK /hɑːmd/

Tính từ

bị tổn hại, bị hư hại

injured or damaged

Ví dụ:
The child was found safe and unharmed.
Đứa trẻ được tìm thấy an toàn và không bị tổn hại.
No one was seriously harmed in the accident.
Không ai bị thương nặng trong vụ tai nạn.

Quá khứ phân từ

bị tổn hại, bị làm hại

past participle of harm

Ví dụ:
He was deeply harmed by the betrayal.
Anh ấy đã bị tổn thương sâu sắc bởi sự phản bội.
The reputation of the company was severely harmed by the scandal.
Danh tiếng của công ty đã bị tổn hại nghiêm trọng bởi vụ bê bối.