Nghĩa của từ harming trong tiếng Việt

harming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

harming

US /ˈhɑːrmɪŋ/
UK /ˈhɑːmɪŋ/

Động từ

gây hại, làm hại, làm tổn thương

causing physical or mental damage or injury to someone or something

Ví dụ:
Smoking is seriously harming your health.
Hút thuốc lá đang nghiêm trọng gây hại cho sức khỏe của bạn.
He was accused of harming animals.
Anh ta bị buộc tội gây hại cho động vật.