Nghĩa của từ ginormous trong tiếng Việt

ginormous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ginormous

US /ˌdʒaɪˈnɔːr.məs/
UK /ˌdʒaɪˈnɔː.məs/
"ginormous" picture

Tính từ

khổng lồ, to lớn, vĩ đại

extremely large; enormous.

Ví dụ:
They built a ginormous sandcastle on the beach.
Họ đã xây một lâu đài cát khổng lồ trên bãi biển.
The company made a ginormous profit last quarter.
Công ty đã đạt được lợi nhuận khổng lồ vào quý trước.