Nghĩa của từ tenderly trong tiếng Việt

tenderly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tenderly

US /ˈten.dɚ.li/
UK /ˈten.də.li/
"tenderly" picture

Trạng từ

một cách dịu dàng, một cách ân cần, một cách trìu mến

with gentleness, kindness, and affection

Ví dụ:
He held her hand tenderly.
Anh ấy nắm tay cô ấy một cách dịu dàng.
She stroked the cat's fur tenderly.
Cô ấy vuốt ve bộ lông mèo một cách dịu dàng.