Nghĩa của từ harshly trong tiếng Việt
harshly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
harshly
US /ˈhɑːrʃ.li/
UK /ˈhɑːʃ.li/
Trạng từ
1.
khắc nghiệt, gay gắt, nghiêm khắc
in a severe or strict way
Ví dụ:
•
He was treated very harshly by his captors.
Anh ta bị những kẻ bắt giữ đối xử rất khắc nghiệt.
•
The judge spoke harshly to the defendant.
Thẩm phán nói chuyện gay gắt với bị cáo.
2.
khắc nghiệt, dữ dội, gay gắt
in a way that is unpleasant or difficult to live in
Ví dụ:
•
The desert sun beat down harshly on the travelers.
Mặt trời sa mạc chiếu gay gắt xuống những người lữ hành.
•
The winter winds blew harshly across the open plains.
Những cơn gió mùa đông thổi dữ dội qua những đồng bằng rộng lớn.