Nghĩa của từ finery trong tiếng Việt

finery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

finery

US /ˈfaɪ.nɚ.i/
UK /ˈfaɪ.nər.i/
"finery" picture

Danh từ

quần áo lộng lẫy, trang sức, sự trang hoàng

expensive or showy clothes and decorations

Ví dụ:
She was dressed in her best finery for the ball.
Cô ấy mặc quần áo lộng lẫy nhất để đi dự tiệc.
The royal family appeared in full finery for the coronation.
Gia đình hoàng gia xuất hiện trong trang phục lộng lẫy đầy đủ cho lễ đăng quang.