Nghĩa của từ garb trong tiếng Việt

garb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

garb

US /ɡɑːrb/
UK /ɡɑːb/
"garb" picture

Danh từ

y phục, trang phục

clothing, especially of a distinctive or special kind

Ví dụ:
The priest was dressed in his traditional garb.
Vị linh mục mặc bộ y phục truyền thống của mình.
Prisoners were forced to wear distinctive garb.
Các tù nhân bị buộc phải mặc trang phục riêng biệt.

Động từ

mặc, diện

to dress in distinctive clothes

Ví dụ:
The actors were garbed in velvet and lace.
Các diễn viên mặc nhung và ren.
She was garbed as a medieval princess.
Cô ấy mặc đồ như một công chúa thời trung cổ.