Nghĩa của từ regalia trong tiếng Việt

regalia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

regalia

US /rɪˈɡeɪ.li.ə/
UK /rɪˈɡeɪ.li.ə/

Danh từ số nhiều

1.

vương miện, biểu tượng hoàng gia

the emblems or insignia of royalty, such as a crown, scepter, or orb

Ví dụ:
The queen wore her full royal regalia for the coronation.
Nữ hoàng mặc đầy đủ vương miện hoàng gia cho lễ đăng quang.
The museum displayed ancient royal regalia.
Bảo tàng trưng bày vương miện hoàng gia cổ xưa.
2.

trang phục, phù hiệu

the distinguishing dress or insignia of an office or order

Ví dụ:
The academic regalia included a cap, gown, and hood.
Trang phục học thuật bao gồm mũ, áo choàng và mũ trùm đầu.
The mayor wore his ceremonial regalia for the parade.
Thị trưởng mặc trang phục nghi lễ của mình cho cuộc diễu hành.