Nghĩa của từ splendor trong tiếng Việt

splendor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

splendor

US /ˈsplen.dɚ/
UK /ˈsplen.dər/
"splendor" picture

Danh từ

vẻ huy hoàng, sự tráng lệ, vẻ rực rỡ

magnificent and splendid appearance; grandeur

Ví dụ:
The palace was restored to its former splendor.
Cung điện đã được khôi phục lại vẻ huy hoàng trước đây.
They were amazed by the splendor of the mountain scenery.
Họ đã kinh ngạc trước vẻ tráng lệ của phong cảnh miền núi.