Nghĩa của từ figures trong tiếng Việt.
figures trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
figures
US /ˈfɪɡ.jərz/
UK /ˈfɪɡ.jərz/

Danh từ
1.
số liệu, con số
numbers, especially large ones
Ví dụ:
•
Government figures show a rise in unemployment.
Số liệu của chính phủ cho thấy tỷ lệ thất nghiệp gia tăng.
•
We need to analyze these sales figures carefully.
Chúng ta cần phân tích kỹ lưỡng các số liệu bán hàng này.
2.
vóc dáng, hình dáng
the form or shape of a human body
Ví dụ:
•
She has a slender figure.
Cô ấy có một vóc dáng mảnh mai.
•
The artist drew a beautiful female figure.
Người nghệ sĩ đã vẽ một hình dáng phụ nữ đẹp.
3.
nhân vật, người nổi tiếng
a person, especially one who is important or famous in some way
Ví dụ:
•
He was a prominent figure in the civil rights movement.
Ông là một nhân vật nổi bật trong phong trào dân quyền.
•
She became a public figure after her book was published.
Cô ấy trở thành một nhân vật của công chúng sau khi cuốn sách của cô được xuất bản.
Động từ
1.
tính toán, lên tới
to calculate an amount or to be a particular amount
Ví dụ:
•
Can you figure out the total cost?
Bạn có thể tính toán tổng chi phí không?
•
The bill figures to about $50.
Hóa đơn khoảng 50 đô la.
2.
nghĩ, hiểu
to think or believe something
Ví dụ:
•
I figure he'll be here soon.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ sớm đến đây.
•
She couldn't quite figure out what he meant.
Cô ấy không thể hoàn toàn hiểu ý anh ấy.
Học từ này tại Lingoland