Nghĩa của từ figurative trong tiếng Việt
figurative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
figurative
US /ˈfɪɡ.jɚ.ə.tɪv/
UK /ˈfɪɡ.ər.ə.tɪv/
Tính từ
1.
nghĩa bóng, ẩn dụ
used in a way that is different from the usual or basic meaning of the words
Ví dụ:
•
The phrase 'to have a heart of gold' is figurative.
Cụm từ 'có trái tim vàng' mang nghĩa ẩn dụ.
•
He was speaking in a figurative sense, not literally.
Anh ấy đang nói theo nghĩa bóng, không phải nghĩa đen.
2.
hình họa, tả thực
representing people or objects in art in a way that looks like the real thing
Ví dụ:
•
The museum has a large collection of figurative paintings.
Bảo tàng có một bộ sưu tập lớn các bức tranh hình họa.
•
She prefers figurative art to abstract art.
Cô ấy thích nghệ thuật hình họa hơn nghệ thuật trừu tượng.