Nghĩa của từ extending trong tiếng Việt
extending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extending
US /ɪkˈstɛndɪŋ/
UK /ɪkˈstɛndɪŋ/
Động từ
1.
mở rộng, kéo dài, vươn ra
making something longer or wider; stretching out
Ví dụ:
•
The company is extending its product line to include new software.
Công ty đang mở rộng dòng sản phẩm của mình để bao gồm phần mềm mới.
•
He was extending his hand to greet her.
Anh ấy đang vươn tay ra để chào cô ấy.
2.
cung cấp, đưa ra, gửi
offering or giving something to someone
Ví dụ:
•
The bank is extending a loan to the small business.
Ngân hàng đang cung cấp khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ.
•
They are extending an invitation to all employees.
Họ đang gửi lời mời đến tất cả nhân viên.
Từ liên quan: