Nghĩa của từ "extend an invitation" trong tiếng Việt

"extend an invitation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

extend an invitation

US /ɪkˈstɛnd ən ˌɪnvɪˈteɪʃən/
UK /ɪkˈstɛnd ən ˌɪnvɪˈteɪʃən/
"extend an invitation" picture

Cụm từ

gửi lời mời, mời

to formally ask someone to come to an event or to do something

Ví dụ:
We would like to extend an invitation to you to join our annual gala.
Chúng tôi muốn gửi lời mời đến bạn để tham gia buổi dạ tiệc thường niên của chúng tôi.
The company decided to extend an invitation to all its employees for the holiday party.
Công ty quyết định gửi lời mời đến tất cả nhân viên tham dự bữa tiệc cuối năm.