Nghĩa của từ extends trong tiếng Việt

extends trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

extends

US /ɪkˈstɛndz/
UK /ɪkˈstɛndz/

Động từ

1.

kéo dài, mở rộng

to stretch out or reach

Ví dụ:
The bridge extends across the river.
Cây cầu kéo dài qua sông.
The forest extends for many miles.
Khu rừng trải dài nhiều dặm.
2.

cung cấp, bày tỏ

to offer or give something to someone

Ví dụ:
The company extends a warm welcome to new employees.
Công ty gửi lời chào đón nồng nhiệt đến nhân viên mới.
We would like to extend our gratitude for your support.
Chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn sâu sắc vì sự hỗ trợ của bạn.
3.

làm dài hơn, làm lớn hơn

to make something longer or larger

Ví dụ:
The company plans to extend its operations into new markets.
Công ty có kế hoạch mở rộng hoạt động sang các thị trường mới.
They decided to extend the deadline by another week.
Họ quyết định gia hạn thời hạn thêm một tuần.