Nghĩa của từ crutch trong tiếng Việt

crutch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crutch

US /krʌtʃ/
UK /krʌtʃ/
"crutch" picture

Danh từ

1.

nạng

a long stick with a padded top, used as a support by a lame person.

Ví dụ:
After the accident, he had to use a crutch to walk.
Sau tai nạn, anh ấy phải dùng nạng để đi lại.
She leaned on her crutch as she waited for the bus.
Cô ấy tựa vào nạng khi chờ xe buýt.
2.

chỗ dựa, nạng tinh thần, phương tiện

a thing used as a temporary or inadequate support or remedy.

Ví dụ:
He uses humor as a crutch to deal with his anxiety.
Anh ấy dùng sự hài hước như một chỗ dựa để đối phó với sự lo lắng của mình.
Relying on excuses is just a crutch for not taking responsibility.
Dựa dẫm vào lý do chỉ là một chỗ dựa để không chịu trách nhiệm.

Động từ

chống nạng, dùng nạng

to support or provide with a crutch or crutches.

Ví dụ:
The nurse helped him to crutch his way to the bathroom.
Y tá giúp anh ấy chống nạng đi vào phòng tắm.
He had to crutch his way through the crowded hallway.
Anh ấy phải chống nạng đi qua hành lang đông đúc.
Từ đồng nghĩa: