Nghĩa của từ concourse trong tiếng Việt
concourse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
concourse
US /ˈkɑːn.kɔːrs/
UK /ˈkɒŋ.kɔːs/
Danh từ
1.
sảnh, khu vực tập trung
a large open area inside or in front of a public building, as in a railway station or airport
Ví dụ:
•
Passengers gathered in the main concourse of the airport.
Hành khách tập trung tại sảnh chính của sân bay.
•
The train station's concourse was bustling with commuters.
Sảnh nhà ga xe lửa nhộn nhịp với những người đi làm.
2.
đám đông, sự tụ tập, sự tập hợp
a large crowd of people or things
Ví dụ:
•
A great concourse of birds gathered on the lake.
Một đám đông lớn chim tụ tập trên hồ.
•
The event attracted a vast concourse of international visitors.
Sự kiện đã thu hút một đám đông lớn du khách quốc tế.
Từ đồng nghĩa: