Nghĩa của từ plaza trong tiếng Việt.
plaza trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
plaza
US /ˈplɑː.zə/
UK /ˈplɑː.zə/

Danh từ
1.
quảng trường
an open public space in a city or town
Ví dụ:
•
We met at the main plaza in the city center.
Chúng tôi gặp nhau tại quảng trường chính ở trung tâm thành phố.
•
The children were playing in the sunny plaza.
Những đứa trẻ đang chơi ở quảng trường đầy nắng.
2.
trung tâm mua sắm, khu thương mại
a shopping center or mall
Ví dụ:
•
Let's go to the new shopping plaza this weekend.
Cuối tuần này chúng ta hãy đi đến trung tâm mua sắm mới.
•
The plaza has a variety of stores and restaurants.
Trung tâm thương mại có nhiều cửa hàng và nhà hàng.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: