Nghĩa của từ "come under" trong tiếng Việt.

"come under" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come under

US /"kʌm ˈʌndər"/
UK /"kʌm ˈʌndər"/
"come under" picture

Cụm động từ

1.

bị, chịu

to be subjected to (something, especially something unwelcome)

Ví dụ:
The government has come under fire for its new policies.
Chính phủ đã bị chỉ trích vì các chính sách mới của mình.
The company will come under scrutiny after the scandal.
Công ty sẽ bị giám sát chặt chẽ sau vụ bê bối.
2.

thuộc, nằm trong

to be included in a particular group or category

Ví dụ:
These expenses come under the category of administrative costs.
Những chi phí này thuộc loại chi phí hành chính.
His duties come under the responsibility of the project manager.
Nhiệm vụ của anh ấy thuộc trách nhiệm của quản lý dự án.
Học từ này tại Lingoland