Nghĩa của từ checkered trong tiếng Việt

checkered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

checkered

US /-ɚd/
UK /ˈtʃek.əd/
"checkered" picture

Tính từ

1.

kẻ ca-rô, ô vuông

marked with a pattern of squares of two or more alternating colors

Ví dụ:
The tablecloth had a red and white checkered pattern.
Khăn trải bàn có họa tiết ca-rô đỏ trắng.
He wore a checkered shirt to the picnic.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ ca-rô đi dã ngoại.
2.

thăng trầm, đầy tai tiếng, biến động

having a history or record of varied fortunes, successes, and failures

Ví dụ:
His political career has been rather checkered.
Sự nghiệp chính trị của ông ấy khá thăng trầm.
The company has a checkered past with several scandals.
Công ty có một quá khứ đầy tai tiếng với nhiều vụ bê bối.