Nghĩa của từ chalky trong tiếng Việt

chalky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chalky

US /ˈtʃɑː.ki/
UK /ˈtʃɔː.ki/
"chalky" picture

Tính từ

1.

phấn, trắng bệch, khô

resembling chalk in texture or color; pale and dry

Ví dụ:
The old blackboard had a chalky surface.
Bảng đen cũ có bề mặt phấn.
After the long hike, his face was chalky with dust.
Sau chuyến đi bộ dài, mặt anh ta trắng bệch vì bụi.
2.

vị phấn, khô, khó chịu

having a dry, unpleasant taste or texture, often like chalk

Ví dụ:
The cheap wine had a rather chalky finish.
Rượu vang rẻ tiền có hậu vị khá phấn.
Some protein shakes can taste quite chalky.
Một số loại sữa lắc protein có thể có vị khá phấn.