Nghĩa của từ button trong tiếng Việt
button trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
button
US /ˈbʌt̬.ən/
UK /ˈbʌt.ən/
Danh từ
1.
cúc, khuy
a small knob or disc sewn onto a garment, serving as a fastener by passing through a buttonhole
Ví dụ:
•
She sewed a new button on her coat.
Cô ấy đã khâu một chiếc cúc mới vào áo khoác của mình.
•
This shirt has too many buttons.
Chiếc áo này có quá nhiều cúc.
Động từ
1.