Nghĩa của từ fasten trong tiếng Việt

fasten trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fasten

US /ˈfæs.ən/
UK /ˈfɑː.sən/
"fasten" picture

Động từ

1.

thắt, gắn, buộc

to close or join together two parts of something

Ví dụ:
Please fasten your seatbelt.
Vui lòng thắt dây an toàn.
She fastened the brooch to her dress.
Cô ấy gắn chiếc trâm cài vào váy của mình.
Từ trái nghĩa:
2.

dán, tập trung

to direct one's eyes or attention steadily or intently toward something

Ví dụ:
He fastened his gaze on the distant ship.
Anh ấy dán mắt vào con tàu ở đằng xa.
Her attention was fastened on the speaker.
Sự chú ý của cô ấy dồn vào người nói.