Nghĩa của từ bushy trong tiếng Việt
bushy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bushy
US /ˈbʊʃ.i/
UK /ˈbʊʃ.i/
Tính từ
1.
2.
rậm rạp như bụi cây, có hình dạng bụi cây
resembling a bush in shape or growth
Ví dụ:
•
The garden was full of bushy plants.
Khu vườn đầy những cây rậm rạp.
•
She trimmed the rose bushes to make them less bushy.
Cô ấy cắt tỉa những bụi hồng để chúng bớt rậm rạp.
Từ liên quan: