Nghĩa của từ thickset trong tiếng Việt

thickset trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thickset

US /ˈθɪk.set/
UK /ˈθɪk.set/
"thickset" picture

Tính từ

vạm vỡ, đô con, mập mạp

having a broad, solid, and sturdy build

Ví dụ:
The boxer was a thickset man with powerful arms.
Võ sĩ quyền Anh là một người đàn ông vạm vỡ với cánh tay mạnh mẽ.
She noticed a thickset dog guarding the entrance.
Cô ấy nhận thấy một con chó vạm vỡ đang canh gác lối vào.