Nghĩa của từ bulletproof trong tiếng Việt

bulletproof trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bulletproof

US /ˈbʊl.ɪt.pruːf/
UK /ˈbʊl.ɪt.pruːf/
"bulletproof" picture

Tính từ

1.

chống đạn

made of a material that can stop bullets

Ví dụ:
The president's car is completely bulletproof.
Xe của tổng thống hoàn toàn chống đạn.
They installed bulletproof glass in the bank.
Họ đã lắp kính chống đạn vào ngân hàng.
2.

không thể bác bỏ, vững chắc

impossible to criticize, defeat, or damage

Ví dụ:
His argument was completely bulletproof.
Lập luận của anh ấy hoàn toàn không thể bác bỏ.
The company's financial plan is bulletproof against market fluctuations.
Kế hoạch tài chính của công ty vững chắc trước biến động thị trường.