Nghĩa của từ watertight trong tiếng Việt

watertight trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watertight

US /ˈwɑː.t̬ɚ.taɪt/
UK /ˈwɔː.tə.taɪt/

Tính từ

1.

chống thấm nước, kín nước

not allowing water to pass through it

Ví dụ:
The boat has a watertight hull.
Con thuyền có thân tàu chống thấm nước.
Make sure the container is completely watertight before you fill it.
Hãy đảm bảo rằng thùng chứa hoàn toàn kín nước trước khi bạn đổ đầy.
2.

chặt chẽ, hoàn hảo

(of an argument, plan, or agreement) impossible to fault, defeat, or find a weakness in

Ví dụ:
The lawyer presented a watertight case.
Luật sư đã trình bày một vụ án chặt chẽ.
They came up with a watertight plan to escape.
Họ đã đưa ra một kế hoạch hoàn hảo để trốn thoát.