Nghĩa của từ resistant trong tiếng Việt
resistant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
resistant
US /rɪˈzɪs.tənt/
UK /rɪˈzɪs.tənt/
Tính từ
chịu đựng, kháng cự
offering resistance to something or someone
Ví dụ:
•
The new material is highly resistant to heat.
Vật liệu mới rất chịu nhiệt.
•
He was resistant to the idea of moving to a new city.
Anh ấy kháng cự ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.