Nghĩa của từ bottom trong tiếng Việt
bottom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bottom
US /ˈbɑː.t̬əm/
UK /ˈbɒt.əm/
Danh từ
1.
đáy, phần dưới
the lowest part of something
Ví dụ:
•
The book fell to the bottom of the stairs.
Cuốn sách rơi xuống đáy cầu thang.
•
He signed his name at the bottom of the page.
Anh ấy ký tên ở cuối trang.
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Động từ
chạm đáy, giảm xuống mức thấp nhất
reach the lowest point of something
Ví dụ:
•
The stock market seemed to bottom out last month.
Thị trường chứng khoán dường như đã chạm đáy vào tháng trước.
•
We need to bottom out our expenses.
Chúng ta cần giảm chi phí xuống mức thấp nhất.