Nghĩa của từ birth trong tiếng Việt
birth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
birth
US /bɝːθ/
UK /bɜːθ/
Danh từ
1.
sự ra đời, sự sinh nở
the emergence of a baby or other young from the body of its mother; the start of life as a physically separate being.
Ví dụ:
•
She gave birth to a healthy baby boy.
Cô ấy đã sinh một bé trai khỏe mạnh.
•
The birth of her first child changed her life completely.
Sự ra đời của đứa con đầu lòng đã thay đổi hoàn toàn cuộc đời cô.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
nguồn gốc, sự khởi đầu
the origin or beginning of something.
Ví dụ:
•
The birth of the internet revolutionized communication.
Sự ra đời của internet đã cách mạng hóa giao tiếp.
•
This event marked the birth of a new era.
Sự kiện này đánh dấu sự ra đời của một kỷ nguyên mới.
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: