Nghĩa của từ "back in" trong tiếng Việt
"back in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
back in
US /bæk ɪn/
UK /bæk ɪn/
Trạng từ
1.
trở lại
returned to a place or position
Ví dụ:
•
He's finally back in the office after his vacation.
Anh ấy cuối cùng đã trở lại văn phòng sau kỳ nghỉ.
•
The old system is back in place.
Hệ thống cũ đã trở lại vị trí cũ.
2.
trở lại
referring to a past time or period
Ví dụ:
•
Back in the 90s, things were very different.
Trở lại những năm 90, mọi thứ rất khác.
•
I remember that from back in my school days.
Tôi nhớ điều đó từ thời đi học.
Từ liên quan: