Nghĩa của từ "at the back of" trong tiếng Việt

"at the back of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

at the back of

US /æt ðə bæk ʌv/
UK /æt ðə bæk ɒv/

Cụm từ

1.

ở phía sau

in the rear part of something

Ví dụ:
The garden is at the back of the house.
Khu vườn nằm ở phía sau ngôi nhà.
He sat at the back of the classroom.
Anh ấy ngồi ở cuối lớp học.
2.

ở phía sau

in support of someone or something

Ví dụ:
The whole team was at the back of the coach's decision.
Toàn đội đều ủng hộ quyết định của huấn luyện viên.
I'm always at the back of my friends when they need help.
Tôi luôn ủng hộ bạn bè khi họ cần giúp đỡ.