Nghĩa của từ "Arctic Circle" trong tiếng Việt

"Arctic Circle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Arctic Circle

US /ˈɑːrk.tɪk ˈsɜːr.kl̩/
UK /ˈɑːk.tɪk ˈsɜː.kl̩/

Danh từ

Vòng Bắc Cực

the imaginary line around the Earth, about 66.5 degrees north of the equator, marking the southernmost point at which the sun does not set on the summer solstice and does not rise on the winter solstice

Ví dụ:
Many unique animals live north of the Arctic Circle.
Nhiều loài động vật độc đáo sống ở phía bắc Vòng Bắc Cực.
The sun never sets for several weeks during summer above the Arctic Circle.
Mặt trời không bao giờ lặn trong vài tuần vào mùa hè ở phía trên Vòng Bắc Cực.