Avatar of Vocabulary Set Phòng tắm

Bộ từ vựng Phòng tắm trong bộ Nhà và Sân vườn: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Phòng tắm' trong bộ 'Nhà và Sân vườn' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

washstand

/ˈwɑːʃ.stænd/

(noun) bệ rửa, giá rửa mặt

Ví dụ:

A washstand is also located in the unit.

Một bệ rửa cũng được đặt trong đơn vị.

toilet

/ˈtɔɪ.lət/

(noun) nhà vệ sinh

Ví dụ:

Liz heard the toilet flush.

Liz nghe thấy tiếng xả nước của nhà vệ sinh.

toilet bowl

/ˈtɔɪ.lət ˌboʊl/

(noun) bệ ngồi, chậu xí, bồn cầu

Ví dụ:

In the most obvious case, a toilet flush cistern and its water supply must be isolated from the toilet bowl.

Trong trường hợp rõ ràng nhất, bồn cầu xả nước và nguồn cấp nước của nó phải được cách ly khỏi bồn cầu.

bath towel

/ˈbæθ ˌtaʊəl/

(noun) khăn tắm

Ví dụ:

They would remember that their households needed new carpets, new bath towels or something for the children.

Họ sẽ nhớ rằng gia đình họ cần thảm mới, khăn tắm mới hoặc thứ gì đó cho trẻ em.

first-aid kit

/ˈfɝːst.eɪd ˌkɪt/

(noun) hộp sơ cứu, túi y tế

Ví dụ:

She took a bandage out of the first-aid kit.

Cô ấy lấy một miếng băng ra khỏi hộp sơ cứu.

scale

/skeɪl/

(noun) quy mô, tỷ lệ, thang đo, cái cân;

(verb) đánh vảy, mở rộng quy mô, trèo lên đỉnh

Ví dụ:

a scale of 1:50,000

tỷ lệ 1:50,000

bathrobe

/ˈbæθ.roʊb/

(noun) áo choàng tắm

Ví dụ:

You wear bathrobe before or after you take a bath or a shower.

Bạn mặc áo choàng tắm trước hoặc sau khi tắm.

bubble bath

/ˈbʌb.əl ˌbæθ/

(noun) sữa tắm tạo bọt, bồn tắm bong bóng

Ví dụ:

He recommends avoiding perfumed soaps and bubble baths because they can irritate delicate skin.

Ông ấy khuyên nên tránh dùng xà phòng thơm và sữa tắm tạo bọt vì chúng có thể gây kích ứng làn da mỏng manh.

basin

/ˈbeɪ.sən/

(noun) bồn rửa, chậu, bồn, lưu vực

Ví dụ:

He washed his hands in the basin.

Anh ấy đã rửa tay trong bồn rửa.

bidet

/bɪˈdeɪ/

(noun) bồn rửa vệ sinh

Ví dụ:

Other furniture includes a washbasin, bidet, shower and mirror.

Đồ nội thất khác bao gồm chậu rửa, bồn rửa vệ sinh, vòi sen và gương.

washbasin

/ˈwɑːʃˌbeɪ.sən/

(noun) bồn rửa

Ví dụ:

He and three others share a cell in the new wing of the prison which has two sets of bunkbeds, toilet, washbasin and shower.

Anh ta và ba người khác ở chung phòng giam ở khu mới của nhà tù, nơi có hai bộ giường tầng, nhà vệ sinh, bồn rửa và vòi sen.

flush

/flʌʃ/

(noun) nút xả nước, sự ửng hồng, sự xả nước;

(verb) đỏ mặt, xả bồn cầu, xả nước;

(adjective) ngang bằng, phấn khích, suôn sẻ

Ví dụ:

I want the light fittings to be flush with the ceiling.

Tôi muốn các phụ kiện chiếu sáng ngang bằng với trần nhà.

cistern

/ˈsɪs.tɚn/

(noun) bể chứa nước

Ví dụ:

Although they would be able to dispense with large cisterns, they would still require tanks.

Mặc dù họ có thể loại bỏ các bể chứa nước lớn nhưng họ vẫn cần có xe tăng.

roller towel

/ˈroʊlər ˌtaʊəl/

(noun) khăn lăn

Ví dụ:

The roller towel is a menace to health and should be forbidden in every part of the country.

Khăn lăn là mối đe dọa đối với sức khỏe và nên bị cấm ở mọi nơi trên đất nước.

toilet roll

/ˈtɔɪ.lət roʊl/

(noun) cuộn giấy vệ sinh

Ví dụ:

You'll find some spare toilet rolls in the cupboard.

Bạn sẽ tìm thấy vài cuộn giấy vệ sinh dự phòng trong tủ.

ballcock

/ˈbɔːlkɑːk/

(noun) van bi nước, van cầu

Ví dụ:

This is identical in principle to the ballcock valve.

Về nguyên tắc, điều này giống hệt với van bi nước.

loofah

/ˈluː.fə/

(noun) xơ mướp

Ví dụ:

Insoles are sometimes called shoe socks and are made of cork, wool, canvas, felt or sometimes loofah.

Đế trong đôi khi được gọi là tất giày và được làm bằng nút chai, len, vải, nỉ hoặc đôi khi là xơ mướp.

towel

/taʊəl/

(noun) khăn lau, khăn tắm;

(verb) lau, lau khô bằng khăn

Ví dụ:

She came downstairs after her shower, wrapped in a towel.

Cô ấy bước xuống nhà sau khi tắm xong, trên người quấn một chiếc khăn tắm.

tub

/tʌb/

(noun) bồn nước, chậu

Ví dụ:

It's good to sink into a nice, hot tub at the end of a hard day's work.

Thật tốt khi được ngâm mình trong bồn nước nóng, dễ chịu sau một ngày làm việc vất vả.

drain

/dreɪn/

(noun) ống dẫn (nước), cống thoát nước, ống dẫn lưu;

(verb) rút, tháo, tiêu

Ví dụ:

I think the kitchen drain is blocked.

Tôi nghĩ rằng cống thoát nước trong bếp bị tắc.

shower

/ˈʃaʊ.ɚ/

(noun) vòi hoa sen, việc tắm vòi sen, cơn mưa rào;

(verb) tắm dưới vòi sen, rơi xuống, trút xuống

Ví dụ:

a day of sunny spells and scattered showers

một ngày có nắng và mưa rào rải rác

showerhead

/ˈʃaʊ.ɚ.hed/

(noun) vòi hoa sen

Ví dụ:

I turned my face to the showerhead and let the hot water beat against my face.

Tôi quay mặt về phía vòi hoa sen và để nước nóng tạt vào mặt.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu