Nghĩa của từ ballcock trong tiếng Việt
ballcock trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ballcock
US /ˈbɔːlkɑːk/
UK /ˈbɔːl.kɒk/
Danh từ
phao bồn cầu, van phao
a device for controlling the water level in a cistern, consisting of a floating ball that operates a valve
Ví dụ:
•
The toilet was constantly running because of a faulty ballcock.
Bồn cầu liên tục chảy nước do phao bồn cầu bị lỗi.
•
He had to replace the old ballcock in the cistern.
Anh ấy phải thay thế phao bồn cầu cũ trong két nước.
Từ đồng nghĩa: