Nghĩa của từ washstand trong tiếng Việt
washstand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
washstand
US /ˈwɑːʃ.stænd/
UK /ˈwɒʃ.stænd/
Danh từ
bàn rửa mặt, chậu rửa mặt
a piece of furniture holding a basin and pitcher for washing, typically with a cabinet or shelves below
Ví dụ:
•
The antique washstand in the guest room adds a touch of vintage charm.
Chiếc bàn rửa mặt cổ điển trong phòng khách thêm nét quyến rũ cổ điển.
•
Before indoor plumbing, a washstand was essential for personal hygiene.
Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, một chiếc bàn rửa mặt là thiết yếu cho vệ sinh cá nhân.
Từ đồng nghĩa: