Nghĩa của từ bidet trong tiếng Việt

bidet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bidet

US /bɪˈdeɪ/
UK /ˈbiː.deɪ/
"bidet" picture

Danh từ

chậu rửa vệ sinh

a low basin used for washing one's bottom and genitals.

Ví dụ:
Many European bathrooms include a bidet alongside the toilet.
Nhiều phòng tắm ở châu Âu có chậu rửa vệ sinh bên cạnh bồn cầu.
She installed a new bidet in her bathroom for better hygiene.
Cô ấy đã lắp đặt một chiếc chậu rửa vệ sinh mới trong phòng tắm để vệ sinh tốt hơn.
Từ đồng nghĩa: