Avatar of Vocabulary Set Email

Bộ từ vựng Email trong bộ Giao tiếp: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Email' trong bộ 'Giao tiếp' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

address book

/ˈæd.res ˌbʊk/

(noun) sổ địa chỉ

Ví dụ:

Half the names in his address book are crossed out.

Một nửa tên trong sổ địa chỉ của anh ta bị gạch bỏ.

at

/æt/

(preposition) ở tại (vị trí, khoảng cách), vào, đang

Ví dụ:

They live at Conway House.

Họ sống Conway House.

attach

/əˈtætʃ/

(verb) đính, gắn, kết nối, coi trọng, bám theo

Ví dụ:

He made certain that the trailer was securely attached to the van.

Anh ta chắc chắn rằng xe kéo đã được gắn chặt vào xe tải.

attachment

/əˈtætʃ.mənt/

(noun) tập tin đính kèm, sự tham gia, sự gắn bó

Ví dụ:

I'll email my report to you as an attachment.

Tôi sẽ gửi báo cáo của tôi qua email cho bạn dưới dạng tập tin đính kèm.

bounce

/baʊns/

(verb) nảy lên, nhảy vụt ra, bật ra;

(noun) sự nảy lên, sự bật lên, sự khoe khoang khoác lác

Ví dụ:

A bad bounce caused the ball to get away from the second baseman.

Một pha bật không tốt đã khiến bóng đi trúng cầu thủ thứ hai.

cc

/ˌsiːˈsiː/

(abbreviation) bản sao (của email), phân khối;

(verb) gửi bản sao (email)

Ví dụ:

to Luke Peters, cc Janet Gold

gửi Luke Peters, bản sao đến Janet Gold

delete

/dɪˈliːt/

(verb) xóa bỏ, bỏ đi, gạch bỏ, loại bỏ;

(noun) phím delete

Ví dụ:

Just use delete to remove a specific record from the database.

Chỉ cần sử dụng phím delete để xóa một bản ghi cụ thể khỏi cơ sở dữ liệu.

draft

/dræft/

(noun) bản phác thảo, bản phác họa, đồ án;

(verb) phác thảo, phác họa, dự thảo

Ví dụ:

This is only a rough draft - the finished article will have pictures too.

Đây chỉ là bản phác thảo sơ bộ - bài viết hoàn thiện sẽ có cả hình ảnh.

email

/ˈiː.meɪl/

(noun) thư điện tử;

(verb) gửi (dưới hình thức thư điện tử), gửi email

Ví dụ:

Reading email has become the first task of the morning.

Đọc thư điện tử đã trở thành nhiệm vụ đầu tiên của buổi sáng.

filter

/ˈfɪl.tɚ/

(verb) lọt ra (tin tức), lọc;

(noun) bộ lọc, máy lọc, đầu lọc

Ví dụ:

Ozone is the earth's primary filter for ultraviolet radiation.

Ozone là bộ lọc chính của trái đất đối với bức xạ tia cực tím.

forward

/ˈfɔːr.wɚd/

(adjective) ở phía trước, tiến về phía trước, tiến bộ;

(adverb) về phía trước, hướng về tương lai;

(noun) tiền đạo (bóng đá), sự chuyển về phía trước;

(verb) xúc tiến, đẩy mạnh, gửi đến địa chỉ mới

Ví dụ:

forward flight

chuyến bay trước

hate mail

/ˈheɪt meɪl/

(noun) thư hăm dọa

Ví dụ:

The anger and intensity of the hate mail astonished me.

Sự tức giận và dữ dội của bức thư hăm dọa khiến tôi kinh ngạc.

inbox

/ˈɪn.bɑːks/

(noun) hộp thư đến

Ví dụ:

Just put it in my inbox and I'll look at it later.

Chỉ cần đặt nó vào hộp thư đến của tôi và tôi sẽ xem xét nó sau.

mail

/meɪl/

(noun) thư, bưu phẩm, thư điện tử, bộ giáp lá cườm;

(verb) gửi qua bưu điện, gửi qua email

Ví dụ:

I did not receive any mail.

Tôi không nhận được bất kỳ thư nào.

mailing list

/ˈmeɪlɪŋ lɪst/

(noun) danh sách gửi thư

Ví dụ:

I asked to be put on their mailing list.

Tôi yêu cầu được đưa vào danh sách gửi thư của họ.

outbox

/ˈaʊt.bɑːks/

(noun) hộp thư gửi, hộp thư đi

Ví dụ:

When you send an e-mail message in Microsoft Outlook, the message may remain in your outbox folder as shown in the following figure.

Khi bạn gửi một thư e-mail trong Microsoft Outlook, thư có thể vẫn còn trong thư mục hộp thư đi của bạn như thể hiện trong hình sau.

re

/riː/

(preposition) về, có liên quan đến;

(abbreviation) sự tái bảo hiểm, giáo dục tôn giáo;

(noun) nốt Rê;

(prefix) lại, tái

Ví dụ:

According to its website, Swiss Re is a leading risk carrier and worldwide provider of financial services.

Theo trang web của mình, tái bảo hiểm Swiss là nhà cung cấp dịch vụ tài chính và rủi ro hàng đầu trên toàn thế giới.

spam

/spæm/

(noun) thư rác, thịt giăm bông hộp;

(verb) gửi thư rác

Ví dụ:

I get so much spam at work.

Tôi nhận được rất nhiều thư rác tại nơi làm việc.

spammer

/ˈspæm.ɚ/

(noun) kẻ gửi thư rác, người gửi thư rác

Ví dụ:

common traps that spammers use to acquire email addresses

những cái bẫy phổ biến mà những kẻ gửi thư rác sử dụng để có được địa chỉ email

spamming

/ˈspæm.ɪŋ/

(noun) việc gửi thư rác

Ví dụ:

Spamming has already led to several high-profile court cases in the US.

Việc gửi thư rác đã dẫn đến một số vụ kiện cấp cao ở Hoa Kỳ.

spammy

/ˈspæm.i/

(adjective) đầy thư rác

Ví dụ:

spammy websites

trang web đầy thư rác

spoof

/spuːf/

(verb) giả mạo, bịp bợm, lừa đảo;

(noun) sự nhại lại hài hước, sự bắt chước, sự lừa bịp/ đánh lừa

Ví dụ:

They did a very clever game show spoof.

Họ đã làm một trò chơi nhại lại hài hước rất thông minh.

spoofing

/ˈspuːfɪŋ/

(noun) sự giả mạo, sự đánh lừa/ lừa bịp, sự bắt chước

Ví dụ:

the growing threats of phishing and spoofing

các mối đe dọa ngày càng tăng của lừa đảo và giả mạo

subject line

/ˈsʌbdʒekt laɪn/

(noun) tiêu đề (email)

Ví dụ:

The email subject line was blank.

Dòng tiêu đề email trống.

subscribe

/səbˈskraɪb/

(verb) đăng ký

Ví dụ:

2.3 million people subscribe to this online music service.

2,3 triệu người đăng ký dịch vụ nghe nhạc trực tuyến này.

unsubscribe

/ˌʌn.səbˈskraɪb/

(verb) hủy đăng ký

Ví dụ:

Never email to unsubscribe or reply to spam, because then they know yours is a live email address.

Không bao giờ gửi email để hủy đăng ký hoặc trả lời thư rác, vì khi đó họ biết địa chỉ email của bạn là địa chỉ email trực tiếp.

viral marketing

/ˈvaɪrəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/

(noun) tiếp thị lan truyền

Ví dụ:

Unless your customers are young, a viral marketing campaign targeting social networks may not earn a high return.

Trừ khi khách hàng của bạn còn trẻ, chiến dịch tiếp thị lan truyền nhắm mục tiêu vào các mạng xã hội có thể không thu được lợi nhuận cao.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu