Nghĩa của từ re trong tiếng Việt
re trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
re
US /riː/
UK /riː/
Danh từ
re
a note in the sol-fa musical scale
Ví dụ:
•
The choir sang the note re beautifully.
Dàn hợp xướng đã hát nốt re rất hay.
•
She practiced the scale from do to re.
Cô ấy đã luyện tập thang âm từ do đến re.
Tiền tố
lại, tái
used as a prefix meaning 'again' or 'back'
Ví dụ:
•
The word 'redo' means to do again.
Từ 'làm lại' có nghĩa là làm một lần nữa.
•
We need to rethink our strategy.
Chúng ta cần xem xét lại chiến lược của mình.
Từ liên quan: