Bộ từ vựng Quần áo quốc tế trong bộ Quần áo và Thời trang: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quần áo quốc tế' trong bộ 'Quần áo và Thời trang' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) váy kilt
Ví dụ:
I have worn the kilt myself on occasion.
Bản thân tôi cũng đã từng mặc váy kilt vào một số dịp.
(noun) kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
Ví dụ:
The color, pattern, and style of the kimono are dependent on the season and the event the geisha is attending.
Màu sắc, hoa văn và kiểu dáng của kimono phụ thuộc vào mùa và sự kiện mà geisha tham dự.
(noun) sari (trang phục truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)
Ví dụ:
The younger woman on the right wears a plain white cotton sari over a pink bodice.
Người phụ nữ trẻ hơn bên phải mặc một chiếc sari cotton trắng trơn bên ngoài thân áo màu hồng.
(noun) trang phục của người Scotland, vải họa tiết kẻ caro
Ví dụ:
a plaid shawl
khăn choàng kẻ caro
(noun) khăn burka
Ví dụ:
A burka is an enveloping outer garment worn by some Muslim women which fully covers the body and the face.
Khăn burka là một loại áo khoác ngoài bao phủ toàn bộ cơ thể và khuôn mặt mà một số phụ nữ Hồi giáo mặc.
(noun) khăn jilbab
Ví dụ:
Jilbab is a full-length piece of clothing worn in public over other clothes by some Muslim women.
Khăn jilbab là một loại trang phục dài được một số phụ nữ Hồi giáo mặc bên ngoài các loại trang phục khác khi ra ngoài nơi công cộng.
(noun) áo kaftan, đầm kaftan
Ví dụ:
A man in a velvet kaftan greeted them.
Một người đàn ông mặc áo kaftan nhung chào đón họ.
(noun) trang phục kameez
Ví dụ:
The kameez is of thigh length and has a side seam left open below the waist-line.
Trang phục kameez dài đến đùi và có đường may bên hông hở bên dưới eo.
(noun) áo khoác sherwani
Ví dụ:
Shoaib will be wearing a black sherwani.
Shoaib sẽ mặc một chiếc áo khoác sherwani màu đen.
(noun) quần churidars
Ví dụ:
Churidars are trousers that are loose around the hips and thighs, but are tight and gathered around the ankle.
Quần churidars là loại quần rộng quanh hông và đùi, nhưng bó và được xếp li quanh mắt cá chân.
(noun) áo khoác achkan
Ví dụ:
An achkan has only one breast pocket on the left side whereas a sherwani will have two breast pockets, left and right.
Áo khoác achkan chỉ có một túi ngực ở bên trái trong khi sherwani sẽ có hai túi ngực, bên trái và bên phải.
(noun) áo sơ mi dài không có cổ
Ví dụ:
Kurta is a piece of clothing worn by males, it is usually worn for fashion, tradition, and culture.
Áo sơ mi dài không có cổ là một loại trang phục được mặc bởi nam giới, thường được mặc vì thời trang, truyền thống và văn hóa.
(noun) quần salwar
Ví dụ:
The salwar is often loose fitting.
Quần salwar thường rộng rãi.
(noun) quần áo ngủ, đồ ngủ, xà rông
Ví dụ:
I need a new pair of pajamas.
Tôi cần một bộ đồ ngủ mới.
(noun) khăn trùm đầu hijab
Ví dụ:
A hijab is a garment worn by some Muslim women to cover their hair.
Khăn trùm đầu hijab là loại trang phục mà một số phụ nữ Hồi giáo đội để che tóc.
(noun) váy xà rông
Ví dụ:
The sarong is common wear for women.
Váy xà rông là trang phục phổ biến của phụ nữ.
(noun) áo choàng kittel
Ví dụ:
On Yom Kippur, the rabbi wears a white robe called a kittel.
Vào ngày lễ Yom Kippur, giáo sĩ Do Thái sẽ mặc một chiếc áo choàng màu trắng gọi là kittel.
(noun) khăn choàng tallith
Ví dụ:
I saw Ben among the congregation praying in the synagogue, enveloped in his tallith.
Tôi thấy Ben đang cầu nguyện trong giáo đường, quấn khăn choàng tallith.
(noun) khăn che mặt yashmak
Ví dụ:
a new yashmak
một cái khăn che mặt yashmak mới
(noun) người Afghanistan, áo choàng Afghan;
(adjective) (thuộc) Afghanistan
Ví dụ:
Afghan food
đồ ăn Afghanistan
(noun) sườn xám
Ví dụ:
A petite woman, dressed in a cheongsam, appeared.
Một người phụ nữ nhỏ nhắn, mặc sườn xám xuất hiện.