Nghĩa của từ churidars trong tiếng Việt

churidars trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

churidars

US /ˈtʃʊrɪdɑːrz/
UK /ˈtʃʊrɪdɑːrz/
"churidars" picture

Danh từ số nhiều

churidar, quần bó sát

tight trousers worn by people from South Asia, which are gathered at the ankle.

Ví dụ:
She wore a beautiful kurta with matching churidars.
Cô ấy mặc một chiếc kurta đẹp với chiếc churidar phù hợp.
Traditional Indian attire often includes churidars.
Trang phục truyền thống Ấn Độ thường bao gồm churidar.